Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
nhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
nhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
nhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
中给予;允许;使得gěiyǔ;yǔnxǔ;shǐde
Xin hãy cho tôi vào.
Anh ấy chủ động nhường ghế cho cụ già đó.
"Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."
Đừng cho chó vào trong.
Đừng cho chó vào bên trong.
Không được cho chó vào bên trong.
Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.
khiến; làm cho
中使某人发生某种感受或状态shǐ mǒurenˈ fāshēng mǒuzhǒng gǎnshòu huò zhuàngtài
Bạn làm tôi rất tức giận.
Bộ phim này khiến tôi xúc động đến rơi nước mắt.
bởi; bị (giới từ chỉ chủ thể trong câu bị động)
中表示被动句中的施事者,相当于'被'biǎoshì bèidòng jù zhōng de shīshì zhě, xiāngdāng yú 'bèi'
Anh ấy bị ướt vì mưa.
Ví của cô ấy bị tên trộm lấy mất rồi.
để; nhờ; cho phép (ai đó làm gì)
中使某人做某事;允许或促使他人去做某件事shǐ mǒurén zuò mǒushì;yǔnxǔ huò cùshǐ tārén qù zuò mǒujiàn shì
Anh ấy bảo tôi đi mua đồ.
Mẹ bắt tôi tập đàn piano mỗi ngày.
nhường; để; cho phép
中允许或同意他人做某事yǔnxǔ huòzhe tóngyì tārén zuò mǒu shì
cho phép; hứa hẹn
中允许、同意某人做某事yǔnxǔ、tóngyì mǒurén zuò mǒushì
Mẹ không cho phép tôi ra ngoài chơi vào buổi tối.
nhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
中给予;允许;使得gěiyǔ;yǔnxǔ;shǐde
Xin hãy cho tôi vào.
Anh ấy chủ động nhường ghế cho cụ già đó.
"Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."
Đừng cho chó vào trong.
Đừng cho chó vào bên trong.
Không được cho chó vào bên trong.
Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.
khiến; làm cho
中使某人发生某种感受或状态shǐ mǒurenˈ fāshēng mǒuzhǒng gǎnshòu huò zhuàngtài
Bạn làm tôi rất tức giận.
Bộ phim này khiến tôi xúc động đến rơi nước mắt.
bởi; bị (giới từ chỉ chủ thể trong câu bị động)
中表示被动句中的施事者,相当于'被'biǎoshì bèidòng jù zhōng de shīshì zhě, xiāngdāng yú 'bèi'
Anh ấy bị ướt vì mưa.
Ví của cô ấy bị tên trộm lấy mất rồi.
để; nhờ; cho phép (ai đó làm gì)
中使某人做某事;允许或促使他人去做某件事shǐ mǒurén zuò mǒushì;yǔnxǔ huò cùshǐ tārén qù zuò mǒujiàn shì
Anh ấy bảo tôi đi mua đồ.
Mẹ bắt tôi tập đàn piano mỗi ngày.
nhường; để; cho phép
中允许或同意他人做某事yǔnxǔ huòzhe tóngyì tārén zuò mǒu shì
cho phép; hứa hẹn
中允许、同意某人做某事yǔnxǔ、tóngyì mǒurén zuò mǒushì
Mẹ không cho phép tôi ra ngoài chơi vào buổi tối.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.