- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
thay đổi; biến đổi; biến
thay đổi; biến đổi; biến
thay đổi; biến đổi; biến
中变成不同的样子;有了改变biàn chéng búyītóng de yàngzi; yǒule gǎibiàn
Thời tiết đã trở lạnh rồi.
Tối nay trời sẽ trở lạnh.
biến đổi; thay đổi; trở nên khác
中从一种状态变成另一种状态;有了不同
biến đổi; thay đổi; chuyển hóa
中事物从一种状态转变成另一种状态shìwù cóng yī zhǒng zhuàngtài zhuǎnbiàn chéng lìng yī zhǒng zhuàngtài
thay đổi; biến đổi
中变成不同的样子;发生改变biànchéng búyīyàng de yàngzi; fāshēng gǎibiàn
nổi loạn; biến loạn
中不服从统治者的武装斗争bù fúcóng tǒngzhìzhě de wǔzhuāng dòuzheng
Anh ấy đã tham gia vào cuộc nổi loạn này.
thay đổi; biến đổi; biến
中变成不同的样子;有了改变biàn chéng búyītóng de yàngzi; yǒule gǎibiàn
Thời tiết đã trở lạnh rồi.
Tối nay trời sẽ trở lạnh.
biến đổi; thay đổi; trở nên khác
中从一种状态变成另一种状态;有了不同
biến đổi; thay đổi; chuyển hóa
中事物从一种状态转变成另一种状态shìwù cóng yī zhǒng zhuàngtài zhuǎnbiàn chéng lìng yī zhǒng zhuàngtài
thay đổi; biến đổi
中变成不同的样子;发生改变biànchéng búyīyàng de yàngzi; fāshēng gǎibiàn
nổi loạn; biến loạn
中不服从统治者的武装斗争bù fúcóng tǒngzhìzhě de wǔzhuāng dòuzheng
Anh ấy đã tham gia vào cuộc nổi loạn này.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.