- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
đo thời gian; tính giờ
中测量或记录时间的长度cèliàng huòjìlù shíjiān de chángdù
Cái đồng hồ này có thể đo thời gian.
tính giờ; bấm giờ
中测量经过的时间cèliàng jīngguò de shíjiān
Xin bạn bấm giờ.
đo thời gian; tính giờ
中测量或记录时间的长度cèliàng huòjìlù shíjiān de chángdù
Cái đồng hồ này có thể đo thời gian.
tính giờ; bấm giờ
中测量经过的时间cèliàng jīngguò de shíjiān
Xin bạn bấm giờ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
đo thời gian; tính giờ
đo thời gian; tính giờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tính giờ; bấm giờ
中按照时间来计算或记录ànzhào shíjiān lái jìsuàn huò jìlù
Chúng tôi tính giờ theo giờ.
tính giờ; bấm giờ
中按照时间来计算或记录ànzhào shíjiān lái jìsuàn huò jìlù
Chúng tôi tính giờ theo giờ.