- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
cuộc đua tính giờ; thi đấu tính thời gian
Anh ấy đã thắng cuộc đua tính giờ.
cuộc đua tính giờ; thi đấu tính thời gian
Đây là một cuộc đua tính giờ.
cuộc thi tính giờ; cuộc đua tính thời gian
cuộc đua tính giờ; thi đấu tính thời gian
Anh ấy đã thắng cuộc đua tính giờ.
cuộc đua tính giờ; thi đấu tính thời gian
Đây là một cuộc đua tính giờ.
cuộc thi tính giờ; cuộc đua tính thời gian
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
cuộc đua tính giờ; thi đấu tính thời gian
cuộc đua tính giờ; thi đấu tính thời gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây là một cuộc thi tính giờ.
Đây là một cuộc thi tính giờ.