- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
bàn bạc; thương lượng
Chúng ta hãy bàn bạc một chút.
bàn bạc; thương lượng
quy tắc; quy định; lên kế hoạch
Chúng ta hãy bàn bạc xem ngày mai làm thế nào.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
bàn bạc; thương lượng
Chúng ta hãy bàn bạc một chút.
bàn bạc; thương lượng
quy tắc; quy định; lên kế hoạch
Chúng ta hãy bàn bạc xem ngày mai làm thế nào.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
bàn bạc; thương lượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.