- 言ngôn(lời nói)
- 丁đinh(đinh, người đàn ông)
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
đính hôn; hỏi vợ/hỏi chồng(kế thừa)
Họ đã đính hôn rồi.
đính hôn; hứa hôn(kế thừa)
đính hôn; hỏi vợ/hỏi chồng(kế thừa)
Họ đã đính hôn rồi.
đính hôn; hứa hôn(kế thừa)
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
đính hôn; hỏi vợ/hỏi chồng
đính hôn; hỏi vợ/hỏi chồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.