- 言ngôn(lời nói)
- 丁đinh(đinh, người đàn ông)
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
đặt bàn (trước); đặt chỗ
Chúng ta đã đặt bàn chưa?
đặt chỗ
Tôi muốn đặt chỗ.
đặt chỗ; đặt bàn (nhà hàng)
Bạn có đặt chỗ trước không?
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
đặt bàn (trước); đặt chỗ
Chúng ta đã đặt bàn chưa?
đặt chỗ
Tôi muốn đặt chỗ.
đặt chỗ; đặt bàn (nhà hàng)
Bạn có đặt chỗ trước không?
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
đặt bàn (trước); đặt chỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.