- 言ngôn(lời nói)
- 丁đinh(đinh, người đàn ông)
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
đặt làm theo yêu cầu; may/làm theo đơn đặt hàng
Bộ quần áo này được đặt làm riêng.
đặt làm theo yêu cầu; đặt hàng theo đơn
Tôi muốn đặt may một bộ vest.
đặt làm theo yêu cầu; may/làm theo đơn đặt hàng
Bộ quần áo này được đặt làm riêng.
đặt làm theo yêu cầu; đặt hàng theo đơn
Tôi muốn đặt may một bộ vest.
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
đặt làm theo yêu cầu; may/làm theo đơn đặt hàng
đặt làm theo yêu cầu; may/làm theo đơn đặt hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.