- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
nhận họ hàng; công nhận quan hệ thân tộc
Họ đã nhận người thân.
thăm họ nhà thông gia sau khi kết hôn; nhận thân (tục lệ cũ)
nhận họ hàng; công nhận quan hệ thân tộc
Họ đã nhận người thân.
thăm họ nhà thông gia sau khi kết hôn; nhận thân (tục lệ cũ)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
nhận họ hàng; công nhận quan hệ thân tộc
nhận họ hàng; công nhận quan hệ thân tộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.