- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
chấp nhận số phận; cam chịu
Anh ấy đã chấp nhận số phận, không còn chống cự nữa.
chấp nhận số phận; cam chịu
Anh ấy đã chấp nhận số phận.
chấp nhận số phận; cam chịu
Anh ấy đã chấp nhận số phận, không còn chống cự nữa.
chấp nhận số phận; cam chịu
Anh ấy đã chấp nhận số phận.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
chấp nhận số phận; cam chịu
chấp nhận số phận; cam chịu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.