- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
nhận thức; nhận biết
中了解和认识事物或情况liǎojiě hé rènshi shìwù huò qíngkuàng
Chúng tôi có nhận thức mới về vấn đề này.
nhận thức; tri thức
中人对事物的理解和认识rén duì shìwù de lǐjiě hé rènshi
Khả năng nhận thức của con người rất mạnh.
nhận thức; nhận biết
中了解和认识事物或情况liǎojiě hé rènshi shìwù huò qíngkuàng
Chúng tôi có nhận thức mới về vấn đề này.
nhận thức; tri thức
中人对事物的理解和认识rén duì shìwù de lǐjiě hé rènshi
Khả năng nhận thức của con người rất mạnh.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
nhận thức; nhận biết
nhận thức; nhận biết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhận thức; tri nhận
中对事物的理解和认识duì shìwù de lǐjiě hé rènshi
Năng lực nhận thức rất quan trọng.
nhận ra; nhận biết
中认为、了解或意识到某事物rènwéi、liǎojiě huò yìshí dào mǒu shìwù
Chúng ta nên nhận ra lỗi lầm của mình.
quan điểm; kiến giải; cách nhìn nhận
中对某事物的理解和看法duì mǒu shìwù de lǐjiě hé kànfǎ
Anh ấy có nhận thức mới về thế giới này.
giác ngộ; nhận thức; ý thức
中人对事物的理解和认识rén duì shìwù de lǐjiě hé rènshi
Nâng cao nhận thức của công chúng về sức khỏe.
năng lực quan sát; khả năng quan sát
中通过感觉和思维了解事物的能力tōngguò gǎnjuéhé sīwéi liǎojiě shìwù de néngliì
giác ngộ; nhận thức; tỉnh ngộ
中明白、理解某些事物或道理míngbai、lǐjiě mǒuxiē shìwù huò dàolǐ
Tôi nhận ra lỗi lầm của mình.
nhận thức; tri nhận
中对事物的理解和认识duì shìwù de lǐjiě hé rènshi
Năng lực nhận thức rất quan trọng.
nhận ra; nhận biết
中认为、了解或意识到某事物rènwéi、liǎojiě huò yìshí dào mǒu shìwù
Chúng ta nên nhận ra lỗi lầm của mình.
quan điểm; kiến giải; cách nhìn nhận
中对某事物的理解和看法duì mǒu shìwù de lǐjiě hé kànfǎ
Anh ấy có nhận thức mới về thế giới này.
giác ngộ; nhận thức; ý thức
中人对事物的理解和认识rén duì shìwù de lǐjiě hé rènshi
Nâng cao nhận thức của công chúng về sức khỏe.
năng lực quan sát; khả năng quan sát
中通过感觉和思维了解事物的能力tōngguò gǎnjuéhé sīwéi liǎojiě shìwù de néngliì
giác ngộ; nhận thức; tỉnh ngộ
中明白、理解某些事物或道理míngbai、lǐjiě mǒuxiē shìwù huò dàolǐ
Tôi nhận ra lỗi lầm của mình.