- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
thừa nhận lỗi; nhận trách nhiệm
Cuối cùng anh ấy cũng nhận lỗi.
thừa nhận sự thật; nhận nợ
thừa nhận nợ; nhận nợ
Cuối cùng anh ấy cũng nhận nợ.
thừa nhận lỗi; nhận trách nhiệm
Cuối cùng anh ấy cũng nhận lỗi.
thừa nhận sự thật; nhận nợ
thừa nhận nợ; nhận nợ
Cuối cùng anh ấy cũng nhận nợ.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
thừa nhận lỗi; nhận trách nhiệm
thừa nhận lỗi; nhận trách nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.