- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
chấp nhận bồi thường; chịu lỗ
Anh ấy đã đồng ý bồi thường tất cả các tổn thất.
chấp nhận bồi thường; chịu trả tiền đền bù
Anh ấy đã chấp nhận bồi thường tất cả các tổn thất.
chấp nhận bồi thường; chịu lỗ
Anh ấy đã đồng ý bồi thường tất cả các tổn thất.
chấp nhận bồi thường; chịu trả tiền đền bù
Anh ấy đã chấp nhận bồi thường tất cả các tổn thất.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
chấp nhận bồi thường; chịu lỗ
chấp nhận bồi thường; chịu lỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.