- 言ngôn(lời nói)
- 寸thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)
Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.
nhóm thảo luận; seminar
Tôi đã tham gia một buổi thảo luận.
nhóm thảo luận; xê-mi-na
Chúng tôi có một buổi thảo luận.
nhóm thảo luận; seminar
Tôi đã tham gia một buổi thảo luận.
nhóm thảo luận; xê-mi-na
Chúng tôi có một buổi thảo luận.
Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
nhóm thảo luận; seminar
nhóm thảo luận; seminar
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.