- 言ngôn(lời nói)
- 川xuyên(dòng sông chảy)
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
huấn lệnh; chỉ thị
Xin hãy tuân thủ những huấn điều này.
huấn lệnh; chỉ thị; mệnh lệnh
Anh ấy đã tuân thủ tất cả các mệnh lệnh.
điều răn; châm ngôn; huấn điều
huấn lệnh; chỉ thị
Xin hãy tuân thủ những huấn điều này.
huấn lệnh; chỉ thị; mệnh lệnh
Anh ấy đã tuân thủ tất cả các mệnh lệnh.
điều răn; châm ngôn; huấn điều
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
huấn lệnh; chỉ thị
huấn lệnh; chỉ thị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy tuân thủ những huấn điều này.
Anh ấy tuân thủ những huấn điều này.