- 言ngôn(lời nói)
- 川xuyên(dòng sông chảy)
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
huấn luyện và giáo dục; huấn dục
Anh ấy phụ trách công tác huấn dục của trường.
huấn luyện và dạy dỗ; giáo dưỡng
Giáo viên hướng dẫn học sinh.
huấn luyện và giáo dục; huấn dục
Anh ấy phụ trách công tác huấn dục của trường.
huấn luyện và dạy dỗ; giáo dưỡng
Giáo viên hướng dẫn học sinh.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
huấn luyện và giáo dục; huấn dục
huấn luyện và giáo dục; huấn dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.