- 言ngôn(lời nói)
- 川xuyên(dòng sông chảy)
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
huấn lệnh; chỉ thị
Lời huấn thị của giáo viên rất hữu ích.
lời huấn thị; lời răn dạy
Anh ấy đã chấp nhận lời huấn từ của giáo viên.
huấn lệnh; chỉ thị
Lời huấn thị của giáo viên rất hữu ích.
lời huấn thị; lời răn dạy
Anh ấy đã chấp nhận lời huấn từ của giáo viên.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
huấn lệnh; chỉ thị
huấn lệnh; chỉ thị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.