- 言ngôn(lời nói)
- 己kỷ(bản thân)
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
người ghi chép; thư ký ghi biên bản
Anh ấy là một người ghi chép.
người ghi chép; thư ký ghi biên bản
Anh ấy là một người ghi chép.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
người ghi chép; thư ký ghi biên bản
người ghi chép; thư ký ghi biên bản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.