- 言ngôn(lời nói)
- 己kỷ(bản thân)
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
ghi sổ kế toán; ghi chép sổ sách
Anh ấy ghi sổ sách mỗi ngày.
ghi sổ kế toán; hạch toán
Tôi ghi sổ mỗi ngày.
ghi sổ; ghi nợ vào tài khoản
Xin hãy ghi khoản phí này vào sổ sách.
ghi sổ kế toán; ghi chép sổ sách
Anh ấy ghi sổ sách mỗi ngày.
ghi sổ kế toán; hạch toán
Tôi ghi sổ mỗi ngày.
ghi sổ; ghi nợ vào tài khoản
Xin hãy ghi khoản phí này vào sổ sách.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
ghi sổ kế toán; ghi chép sổ sách
ghi sổ kế toán; ghi chép sổ sách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.