né tránh nói thẳng; không dám nói thẳng (thường dùng trong phủ định: không ngại nói thẳng)
Anh ấy không bao giờ né tránh nói về quá khứ của mình.
né tránh nói thẳng; không dám nói thẳng (thường dùng trong phủ định: không ngại nói thẳng)
Anh ấy không bao giờ né tránh nói về quá khứ của mình.
né tránh nói thẳng; không dám nói thẳng (thường dùng trong phủ định: không ngại nói thẳng)
né tránh nói thẳng; không dám nói thẳng (thường dùng trong phủ định: không ngại nói thẳng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.