- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
tin đồn thất thiệt; tin đồn vô căn cứ
Đây chỉ là một tin đồn thất thiệt.
truyền sai; truyền miệng sai lệch
Đừng truyền bá tin đồn sai lệch.
tin đồn thất thiệt; tin đồn vô căn cứ
Đây chỉ là một tin đồn thất thiệt.
truyền sai; truyền miệng sai lệch
Đừng truyền bá tin đồn sai lệch.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
tin đồn thất thiệt; tin đồn vô căn cứ
tin đồn thất thiệt; tin đồn vô căn cứ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.