ẩn dụ; ngụ ngôn; lời châm biếm(kế thừa)
Câu chuyện này là một câu chuyện ngụ ngôn.
ẩn dụ châm biếm; phúng dụ(kế thừa)
châm biếm; mỉa mai; đả kích(kế thừa)
Bộ phim này châm biếm các vấn đề xã hội.
ẩn dụ; ngụ ngôn; lời châm biếm(kế thừa)
Câu chuyện này là một câu chuyện ngụ ngôn.
ẩn dụ châm biếm; phúng dụ(kế thừa)
châm biếm; mỉa mai; đả kích(kế thừa)
Bộ phim này châm biếm các vấn đề xã hội.
ẩn dụ; ngụ ngôn; lời châm biếm
ẩn dụ; ngụ ngôn; lời châm biếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.