- 言ngôn(lời nói)
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
tô màu; vẽ màu (trong hội họa truyền thống)
Anh ấy thích vẽ.
tô màu; lên màu (trong hội họa)
Xin bạn giúp tôi tô màu bức tranh này.
tô màu; vẽ màu (trong hội họa truyền thống)
Anh ấy thích vẽ.
tô màu; lên màu (trong hội họa)
Xin bạn giúp tôi tô màu bức tranh này.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
tô màu; vẽ màu (trong hội họa truyền thống)
tô màu; vẽ màu (trong hội họa truyền thống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.