- 口khẩu(miệng, cái miệng)
- 贝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
phóng viên (cũ); nhà báo
Anh ấy là một phóng viên.
phóng viên (cũ); nhà báo
Anh ấy là một phóng viên.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
phóng viên (cũ); nhà báo
phóng viên (cũ); nhà báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.