- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
thăm Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)
Anh ấy đã trở về sau chuyến thăm Triều Tiên.
thăm Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)
Anh ấy đã trở về sau chuyến thăm Triều Tiên.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
thăm Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)
thăm Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.