bí quyết; bí kíp
中做事情的方法和经验zuòshìqing de fāngfǎ hé jīngyàn
Anh ấy biết bí quyết thành công.
bí quyết; khẩu quyết; công thức ngắn gọn dễ nhớ
中简明扼要、容易记住的方法或口诀jiǎnmíng èyào、róngyì jìzhù de fāngfǎ huò kǒuqué
Anh ấy đã đọc thuộc lòng bài quyết này.
từ biệt; bí quyết; khẩu quyết
中告别;分别gàobié;fēnbié
Anh ấy từ biệt chúng tôi.
bí quyết; bí kíp
中做事情的方法和经验zuòshìqing de fāngfǎ hé jīngyàn
Anh ấy biết bí quyết thành công.
bí quyết; khẩu quyết; công thức ngắn gọn dễ nhớ
中简明扼要、容易记住的方法或口诀jiǎnmíng èyào、róngyì jìzhù de fāngfǎ huò kǒuqué
Anh ấy đã đọc thuộc lòng bài quyết này.
từ biệt; bí quyết; khẩu quyết
中告别;分别gàobié;fēnbié
Anh ấy từ biệt chúng tôi.