- 言ngôn(lời nói)
- 平bình(bằng phẳng, công bằng)
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
đánh giá; bình luận; phê bình
Xin hãy đánh giá tác phẩm của tôi.
đánh giá; ước tính
Xin hãy đánh giá dự án này.
khen chê; đánh giá (tốt xấu)
Xin hãy thẩm định tác phẩm của tôi.
đánh giá; bình luận; phê bình
Xin hãy đánh giá tác phẩm của tôi.
đánh giá; ước tính
Xin hãy đánh giá dự án này.
khen chê; đánh giá (tốt xấu)
Xin hãy thẩm định tác phẩm của tôi.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
đánh giá; bình luận; phê bình
đánh giá; bình luận; phê bình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.