Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
lời chửi rủa; từ ngữ thô tục
// NGHĨA CHÍNHlời chửi rủa; từ ngữ thô tục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta đã nguyền rủa người đó.
nguyền rủa; chúc rủa
Anh ấy nguyền rủa và thề thốt.