- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
người viết từ (một thể thơ cổ điển Trung Hoa)
Lý Thanh Chiếu là một từ nhân nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc.
nhà thơ từ; người sáng tác từ khúc
Ông ấy là một nhà thơ nổi tiếng.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người viết từ (một thể thơ cổ điển Trung Hoa)
Lý Thanh Chiếu là một từ nhân nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc.
nhà thơ từ; người sáng tác từ khúc
Ông ấy là một nhà thơ nổi tiếng.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người viết từ (một thể thơ cổ điển Trung Hoa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.