- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
vụ kiện; vụ tố tụng
Anh ấy bị cuốn vào một vụ kiện.
kiện tụng; vụ kiện
vụ kiện; vụ tố tụng
Anh ấy bị cuốn vào một vụ kiện.
kiện tụng; vụ kiện
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
vụ kiện; vụ tố tụng
vụ kiện; vụ tố tụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.