- 言ngôn(lời nói)
- 睪dịch(quan sát, dò xét)
Phiên dịch là dùng lời nói để chuyển đổi ngôn ngữ từ nơi này sang nơi khác.
tên dịch; tên phiên âm
Tên dịch này rất chính xác.
phiên âm; ký âm
Tên dịch này rất phổ biến.
tên dịch; tên phiên âm
Tên dịch này rất chính xác.
phiên âm; ký âm
Tên dịch này rất phổ biến.
Phiên dịch là dùng lời nói để chuyển đổi ngôn ngữ từ nơi này sang nơi khác.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Phiên dịch là dùng lời nói để chuyển đổi ngôn ngữ từ nơi này sang nơi khác.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
tên dịch; tên phiên âm
tên dịch; tên phiên âm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.