- 言ngôn(lời nói)
- 睪dịch(quan sát, dò xét)
Phiên dịch là dùng lời nói để chuyển đổi ngôn ngữ từ nơi này sang nơi khác.
phiên dịch; dịch thuật
Anh ấy là một phiên dịch viên xuất sắc.
phiên dịch viên; thông dịch viên
Anh ấy là một dịch giả xuất sắc.
phiên dịch; dịch thuật
Anh ấy là một phiên dịch viên xuất sắc.
phiên dịch viên; thông dịch viên
Anh ấy là một dịch giả xuất sắc.
Phiên dịch là dùng lời nói để chuyển đổi ngôn ngữ từ nơi này sang nơi khác.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Phiên dịch là dùng lời nói để chuyển đổi ngôn ngữ từ nơi này sang nơi khác.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
phiên dịch; dịch thuật
phiên dịch; dịch thuật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.