- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
mặc thử; thử quần áo
Bạn có thể thử bộ quần áo này.
thử quần áo; mặc thử
Tôi muốn thử bộ quần áo này.
mặc thử; thử quần áo
Bạn có thể thử bộ quần áo này.
thử quần áo; mặc thử
Tôi muốn thử bộ quần áo này.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
mặc thử; thử quần áo
mặc thử; thử quần áo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.