- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
chuyến bay thử; chạy thử (tàu/máy bay)
Con tàu này đang chạy thử.
chạy thử (tàu); thử nghiệm hành hải
chuyến bay thử; chạy thử (tàu/máy bay)
Con tàu này đang chạy thử.
chạy thử (tàu); thử nghiệm hành hải
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
chuyến bay thử; chạy thử (tàu/máy bay)
chuyến bay thử; chạy thử (tàu/máy bay)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.