- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
phi công thử nghiệm; phi công lái thử
Anh ấy là một phi công thử nghiệm.
phi công thử nghiệm; phi công lái thử
Anh ấy là một phi công thử nghiệm.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
phi công thử nghiệm; phi công lái thử
phi công thử nghiệm; phi công lái thử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.