- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
đến tận nhà thăm (ai đó); đến bái phỏng
Anh ấy đến thăm giáo viên.
đến tận nhà thăm (ai đó); đến bái phỏng
Anh ấy đến thăm giáo viên.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
đến tận nhà thăm (ai đó); đến bái phỏng
đến tận nhà thăm (ai đó); đến bái phỏng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.