- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
trang nghiêm; uy nghiêm
Anh ấy trông rất thanh thản.
điềm tĩnh; tự tại; bình thản
Anh ấy là một người điềm tĩnh.
trang nghiêm; uy nghiêm
Anh ấy trông rất thanh thản.
điềm tĩnh; tự tại; bình thản
Anh ấy là một người điềm tĩnh.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
trang nghiêm; uy nghiêm
trang nghiêm; uy nghiêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.