- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
vu khống; vu oan
Anh ta vu cáo tôi ăn trộm tiền của anh ta.
bịa đặt tội danh; vu oan giá họa
vu khống; vu oan
Anh ta vu cáo tôi ăn trộm tiền của anh ta.
bịa đặt tội danh; vu oan giá họa
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
vu khống; vu oan
vu khống; vu oan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.