- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
- 負phụ(mang nợ, gánh chịu)
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
vu khống; vu oan
Bạn không thể vu khống tôi!
vu khống; vu oan
Bạn không thể vu khống tôi!
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
vu khống; vu oan
vu khống; vu oan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.