- 言ngôn(lời nói)
- 吴ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
vô tình làm bị thương; thương tích do nhầm lẫn
Anh ấy đã vô tình làm mình bị thương.
làm bị thương nhầm; thương tích ngoài ý muốn
vô tình làm bị thương; thương tích do nhầm lẫn
Anh ấy đã vô tình làm mình bị thương.
làm bị thương nhầm; thương tích ngoài ý muốn
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
vô tình làm bị thương; thương tích do nhầm lẫn
vô tình làm bị thương; thương tích do nhầm lẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.