- 言ngôn(lời nói)
- 吴ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
tin nhầm; tin sai
Đừng tin nhầm tin đồn.
tin nhầm; bị lừa tin
tin nhầm; bị lừa tin
Đừng tin nhầm người lạ.
tin nhầm; tin sai
Đừng tin nhầm tin đồn.
tin nhầm; bị lừa tin
tin nhầm; bị lừa tin
Đừng tin nhầm người lạ.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
tin nhầm; tin sai
tin nhầm; tin sai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.