- 言ngôn(lời nói)
- 吴ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
trễ máy bay; lỡ chuyến bay
Tôi suýt nữa thì lỡ chuyến bay.
trễ máy bay; lỡ chuyến bay
Tôi suýt nữa thì lỡ chuyến bay.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
trễ máy bay; lỡ chuyến bay
trễ máy bay; lỡ chuyến bay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.