- 言ngôn(lời nói)
- 吴ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
chẩn đoán sai; ngộ chẩn
Bác sĩ đã chẩn đoán sai bệnh của tôi.
chẩn đoán nhầm; chẩn đoán sai
chẩn đoán sai; ngộ chẩn
Bác sĩ đã chẩn đoán sai bệnh của tôi.
chẩn đoán nhầm; chẩn đoán sai
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
chẩn đoán sai; ngộ chẩn
chẩn đoán sai; ngộ chẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.