- 言ngôn(lời nói)
- 吴ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
đọc nhầm; hiểu sai
Tôi đã đọc sai chữ này.
đọc sai; hiểu nhầm
Bạn đã hiểu sai ý của tôi.
đọc sai; hiểu nhầm; đọc nhầm
đọc nhầm; hiểu sai
Tôi đã đọc sai chữ này.
đọc sai; hiểu nhầm
Bạn đã hiểu sai ý của tôi.
đọc sai; hiểu nhầm; đọc nhầm
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
đọc nhầm; hiểu sai
đọc nhầm; hiểu sai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.