- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
dụ dỗ; lôi kéo; xúi giục
Anh ta dụ dỗ tôi làm điều xấu.
dụ dỗ; dẫn dụ; lôi kéo
dụ dỗ; lừa dụ; xúi giục
mê hoặc; dụ dỗ; cám dỗ
dụ dỗ; lôi kéo; xúi giục
Anh ta dụ dỗ tôi làm điều xấu.
dụ dỗ; dẫn dụ; lôi kéo
dụ dỗ; lừa dụ; xúi giục
mê hoặc; dụ dỗ; cám dỗ
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
dụ dỗ; lôi kéo; xúi giục
dụ dỗ; lôi kéo; xúi giục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dụ dỗ; xúi giục
xin; mời; cầu; thảo phạt
Anh ấy dụ tôi tham gia đội của họ.
cám dỗ; quyến rũ
dụ dỗ; xúi giục
xin; mời; cầu; thảo phạt
Anh ấy dụ tôi tham gia đội của họ.
cám dỗ; quyến rũ