- 言ngôn(lời nói)
- 兌đoài(trao đổi, vui vẻ)
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
người đi thuyết phục; thuyết khách; kẻ vận động hành lang
Anh ấy là một thuyết khách nổi tiếng.
người vận động hành lang; thuyết khách
Anh ấy là một nhà vận động hành lang nổi tiếng.
người môi giới; thuyết khách; kẻ vận động hành lang
người đi thuyết phục; thuyết khách; kẻ vận động hành lang
Anh ấy là một thuyết khách nổi tiếng.
người vận động hành lang; thuyết khách
Anh ấy là một nhà vận động hành lang nổi tiếng.
người môi giới; thuyết khách; kẻ vận động hành lang
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
người đi thuyết phục; thuyết khách; kẻ vận động hành lang
người đi thuyết phục; thuyết khách; kẻ vận động hành lang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một người thuyết khách.
người vận động hành lang; thuyết khách; kẻ môi giới thuyết phục
Anh ấy là một thuyết khách.
người thuyết khách; người vận động hành lang
Anh ấy là một người thuyết khách.
người vận động hành lang; thuyết khách; kẻ môi giới thuyết phục
Anh ấy là một thuyết khách.
người thuyết khách; người vận động hành lang