- 言ngôn(lời nói)
- 賣mại(bán ra)
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
đọc thông suốt; đọc thấu đáo
Anh ấy đã đọc rất nhiều sách.
đọc chệch; đọc sai âm chuẩn (chỉ cách đọc không chuẩn của một chữ Hán, ví dụ đọc theo nghĩa động từ thay vì nghĩa thông thường)
Chữ này có một âm đọc sai.
đọc thông suốt; đọc thấu đáo
Anh ấy đã đọc rất nhiều sách.
đọc chệch; đọc sai âm chuẩn (chỉ cách đọc không chuẩn của một chữ Hán, ví dụ đọc theo nghĩa động từ thay vì nghĩa thông thường)
Chữ này có một âm đọc sai.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
đọc thông suốt; đọc thấu đáo
đọc thông suốt; đọc thấu đáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.