- 言ngôn(lời nói)
- 果quả(kết quả, quả thật)
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
trưởng phòng; trưởng ban (cấp phòng hành chính)
Anh ấy là trưởng phòng của chúng tôi.
trưởng phòng; trưởng ban
Trưởng phòng hôm nay không có ở văn phòng.
trưởng phòng; trưởng ban (cấp phòng hành chính)
Anh ấy là trưởng phòng của chúng tôi.
trưởng phòng; trưởng ban
Trưởng phòng hôm nay không có ở văn phòng.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
trưởng phòng; trưởng ban (cấp phòng hành chính)
trưởng phòng; trưởng ban (cấp phòng hành chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.