- 言ngôn(lời nói)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Hỏi 'ai đó?' là cất lời hỏi về một con chim chưa biết tên.
ai; người nào
中用来询问是哪一个人yònglái xúnwèn shì nǎ yīgè rén
Bạn có biết ai sẽ đến dự bữa tiệc tối nay không?
Tôi đang nói chuyện với ai đây?
Ai phụ trách khâu này?
Có ai đến tìm tôi thì anh bảo tôi đi vắng.
Hỏi 'ai đó?' là cất lời hỏi về một con chim chưa biết tên.
ai; người nào
中用来询问是哪一个人yònglái xúnwèn shì nǎ yīgè rén
Bạn có biết ai sẽ đến dự bữa tiệc tối nay không?
Tôi đang nói chuyện với ai đây?
Ai phụ trách khâu này?
Có ai đến tìm tôi thì anh bảo tôi đi vắng.
Nhà anh có những ai?
Tom đã hỏi mary ai đã vẽ bức tranh.
cũng đọc là [shui2]
Anh ấy là ai?
Bạn có biết ai sẽ đến buổi tụ tập tối nay không?
Nhà anh có những ai?
Tom đã hỏi mary ai đã vẽ bức tranh.
cũng đọc là [shui2]
Anh ấy là ai?
Bạn có biết ai sẽ đến buổi tụ tập tối nay không?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.