- 言ngôn(lời nói)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Hỏi 'ai đó?' là cất lời hỏi về một con chim chưa biết tên.
ai ngờ; ai hay; ngờ đâu
Ai ngờ anh ấy không đến.
ai ngờ; không ngờ rằng
ai ngờ; ai hay; ngờ đâu
Ai ngờ anh ấy không đến.
ai ngờ; không ngờ rằng
Hỏi 'ai đó?' là cất lời hỏi về một con chim chưa biết tên.
Hỏi 'ai đó?' là cất lời hỏi về một con chim chưa biết tên.
ai ngờ; ai hay; ngờ đâu
ai ngờ; ai hay; ngờ đâu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.